| Hạng mục | Tiêu chuẩn Anh (BS-3260 1969) | Kết quả kiểm tra Matico-V | Tiêu chuẩn của Liên đoàn SS-T-312A Loại 4 (1) | Kết quả kiểm tra Matico-V |
| Ðộ chống lõm | Sau 1 phút, không vượt quá 0.30mm ở 25oC | 0.25mm | Sau 1 phút, không nhỏ hơn 0.006 và không vượt quá 0.015 ở 77OF | 0.010" |
| Sau 10 phút, không vượt quá 0.39mm ở 25oC | 0.28mm | Sau 10 phút, không nhỏ hơn 0.010 và không vượt quá 0.209 ở 77OF | 0.011" |
| Ðộ lõm trung bình trên hai tấm thí nghiệm sau 30 giây, không vượt quá 0.82mm ở 46oC | 0.38mm | ở 115oF độ lõm nhỏ hơn 0.032 sau 30 giây | 0.015" |
| Ðộ võng, uốn cong | Tấm có thể uốn cong 25mm mà không bị gãy | đạt | Tấm có thể uốn cong <1’’ mà không bị gãy | đạt |
| Độ biến dạng | Thay đổi không quá 0.50mm | 0.32mm | Thay đổi không quá 0.024’’ | 0.014" |
| Khả năng chống hóa chất | Độ rộng của vết xước trên bề mặt tấm sẽ không qúa 2.50mm | -95% ethanol: 0.80mm - Mỡ bò: 1.41mm - Dầu thô: 1.27mm - Dầu hạt bông: 1.36mm -50g./l. dung dịch xút ăn da: 1.46mm | Độ rộng của vết cắ’không vượt qúa 0.10’’ sau khi ngâm nước. | 95% cồn etylic 0.03" -5% dung dịch chất xút ăn da 0.06" -Mỡ động vật 0.06" -Dầu khoáng 0.05" -Dầu thực vật 0.05" -Dầu lửa 0.05" |
| Tính bay hơi | Vật liệu bị biến đổi thành hơi sẽ không vượt qúa 0.75% thể tích. | 0.15% | Vật liệu bị biến đổi thành hơi sẽ không vượt qúa 0.5% thể tích. | 0.15% |
| Dung sai độ lõm tấm | Không vượt quá 0.15mm | 0.09mm |
|
|
| Ðộ quăn tấm | Tấm không được quăn quá 0.75mm | 0.09mm |
|
|