LH báo giá: 0963 978 077
Search
YÊU CẦU

Vật liệu Panel


A. VẬT LIỆU BỀ MẶT:

1. Sắt:

  • Sắt được sơn tĩnh điện, chống trầy xước, kháng khuẩn, chống tĩnh điện.
  • Độ dày: 0.45 ~ 1.5mm

Vật liệu panel: sắt

2. Nhôm: 

  • Nhôm có tính giảm âm, chịu nhiệt.
  • Độ dày: 0.15 ~ 1.5mm.

Vật liệu panel: nhôm

3. Inox: 

  • Inox, có tính năng chống oxi hóa và ăn mòn cao.
  • Khả năng định hình tốt.
  • Độ dày: 0.45 ~ 1.5mm

Vật liệu panel: inox

4. Phíp:

  • Phíp, có tính năng chịu nhiệt, chống mài mòn.
  • Kháng vi khuẩn và nấm mốc.
  • Độ dày: 0.8 ~ 1.5mm

Vật liệu panel: phíp

B. VẬT LIỆU LÕI:

1. PU:

  • Tỷ trọng: ≥ 35 kg/m3
  • Độ dẫn nhiệt: ≤ 0.30 W/m.k
  • Polyurethane
  • Khả năng chịu lửa: B1
  • Nhiệt độ tối đa: 120oC 

Vật liệu panel: PU

2. EPS / XPS: 

  • Expanded Polystyrene / Extruded Polystyrene
  • Tỷ trọng: ≥ 18 kg/m3
  • Độ dẫn nhiệt: ≤ 0.41 W/m.k
  • Khả năng chịu lửa: B1
  • Nhiệt độ tối đa: 100oC 

Vật liệu panel: EPS / XPS

3. Bông khoáng:  

  • Tỷ trọng: ≥ 100 kg/m3
  • Độ dẫn nhiệt: ≤ 0.46 W/m.k
  • Khả năng chịu lửa: A
  • Nhiệt độ tối đa: 500oC 

Vật liệu panel: bông khoáng

4. Giấy tổ ong

  • Tỷ trọng: ≥ 22 kg/m3
  • Khả năng chịu lửa: B1
  • Nhiệt độ tối đa: 800oC 

Vật liệu panel: giấy tổ ong

5. Giấy nhôm tổ ong:

  • Tỷ trọng: ≥ 22 kg/m3
  • Khả năng chịu lửa: B1
  • Nhiệt độ tối đa: 800oC 

Vật liệu panel: giấy nhôm tổ ong

6. Panel trần ược gia cường bằng thạch cao:

  • Tỷ trọng: ≥ 100 kg/m3
  • Độ dẫn nhiệt: ≤ 0.46 W/m.k
  • Khả năng chịu lửa: A
  • Nhiệt độ tối đa: 500oC 

Vật liệu panel: trần nhà thạch cao

Các sản phẩm khác: Thảm trải sàn | Phòng sạch | Sàn thể thao | Sàn Epoxy - Pu | Sàn cao su

Sản phẩm

Panel lõi giấy tổ ong

Panel lõi giấy tổ ong

Panel lõi EPS

Panel lõi EPS

Panel lõi bông khoáng

Panel lõi bông khoáng

Panel lõi EPS

Panel lõi EPS